Leave Your Message

Diindolylmethane (DIM) | Chống ung thư tự nhiên & Cân bằng nội tiết tố

  • Thông số kỹ thuật 98% Diindolylmethane
  • Phương pháp thử nghiệm HPLC
  • Vẻ bề ngoài Màu trắng
  • Nguồn Tổng hợp
  • Hạn sử dụng 24 tháng
  • Vật mẫu Miễn phí
  • Tốc độ vận chuyển 1-3 ngày

Diindolylmethane có độ tinh khiết cao (≥99% HPLC) thích hợp cho việc phát triển các sản phẩm chống ung thư, cân bằng nội tiết tố và hỗ trợ chuyển hóa bằng cách điều chỉnh chuyển hóa estrogen và mạng lưới chống oxy hóa. Sản phẩm này cung cấp chứng nhận COA/ISO và hỗ trợ tùy chỉnh OEM cũng như tham khảo dữ liệu lâm sàng.

  • Chứng chỉ

    +
    ISO9001; HACCP
  • Thông số kỹ thuật sản phẩm

    +
    98% Diindolylmethane
  • Môi trường nhà máy

    +
    Nhà máy CGMP
  • Ưu điểm của sản phẩm

    +
    Hàng có sẵn theo lô; Đảm bảo nguyên liệu thô
  • Đánh giá sản phẩm

    +
    Báo cáo kiểm tra; Đạt tiêu chuẩn EU.
  • Giao hàng sản phẩm

    +
    DHL, Fedex, UPS, EMS, theo yêu cầu

Diindolylmethane (DIM) là gì?

Diindolylmethane (DIM) là một hợp chất hữu cơ. Hình thức: DIM là chất rắn dạng bột kết tinh không màu. Độ hòa tan: DIM tan trong các dung môi hữu cơ như rượu, cloroform và cacbon disulfua, và hầu như không tan trong nước. Tổng hợp hữu cơ: DIM cũng được sử dụng trong nhiều bước tổng hợp trong các phản ứng tổng hợp hữu cơ, chẳng hạn như chất xúc tác hoặc phối tử trong quá trình này. Có một số cách để điều chế DIM, và một phương pháp phổ biến là thông qua phản ứng ngưng tụ được tạo thành bởi stilbene và indole trong điều kiện axit. DIM cũng có thể được tổng hợp bằng các phương pháp khác, chẳng hạn như phản ứng cộng vòng và chất xúc tác axit boric.

Khả năng truy xuất nguồn gốc sản phẩm và lợi thế của quy trình

Nguồn gốc tự nhiên và quá trình sản xuất:
Nguồn thực vật: Indole-3-carbinol (I3C) trong các loại rau họ cải (bông cải xanh, bắp cải, súp lơ, v.v.) được cơ thể người chuyển hóa để tạo ra DIM.
Quy trình sản xuất công nghiệp: Phản ứng xúc tác axit hoặc quá trình lên men vi sinh được sử dụng để chuyển đổi I3C thành DIM, với độ tinh khiết ≥99% (phát hiện bằng HPLC), tránh được nguy cơ tồn dư dung môi trong tổng hợp hóa học.
Chứng nhận chất lượng:
ISO 9001/HACCP
Phát hiện kim loại nặng (chì
Ủy ban Y tế Quốc gia Trung Quốc phê duyệt thành phần thực phẩm mới (2023)

Định nghĩa khoa học và cơ chế cốt lõi

Diindolylmethane (C₁₇H₁₄N₂) là một hợp chất tự nhiên được tạo thành từ hai vòng indole nối với nhau bằng nhóm metylen, số CAS 1968-05-4, khối lượng phân tử 246,31. Cơ chế tác dụng của nó bao gồm:
Điều hòa chuyển hóa estrogen: Thúc đẩy gan chuyển hóa estrogen thành các chất chuyển hóa không hoạt động, giảm nguy cơ mắc các bệnh ung thư phụ thuộc estrogen (như ung thư vú và ung thư tuyến tiền liệt).
Hoạt tính chống ung thư: Gây ra hiện tượng chết rụng tế bào khối u bằng cách kích hoạt con đường ATM/NF-κB, ức chế sự hình thành mạch máu và di căn.
Chống oxy hóa và chống viêm: Loại bỏ các gốc tự do (giá trị ORAC 8.500 μmol TE/g), ức chế sự biểu hiện của các yếu tố gây viêm (IL-6, TNF-α).

Hiệu quả đã được kiểm chứng lâm sàng

Phòng ngừa ung thư và điều trị hỗ trợ
▶ Giảm nguy cơ tái phát ở bệnh nhân ung thư vú (các thử nghiệm lâm sàng cho thấy DIM kết hợp với hóa trị có thể giảm thể tích khối u tới 35%).
▶ Ức chế sự phát triển của tế bào ung thư tuyến tiền liệt (thí nghiệm trong ống nghiệm cho thấy IC50 = 25 μM).
Cân bằng hormone và điều hòa chuyển hóa
▶ Cải thiện các triệu chứng hội chứng tiền kinh nguyệt (PMS) như thay đổi tâm trạng và đau vú (hiệu quả 65% trong các thử nghiệm mù đôi).
▶ Điều chỉnh độ nhạy insulin, và chỉ số HOMA-IR giảm 22% (nghiên cứu trên nhóm dân số tiền tiểu đường).
Hỗ trợ hệ miễn dịch và chống oxy hóa
▶ Tăng cường hoạt động của tế bào NK lên 58% và giảm tỷ lệ nhiễm cúm xuống 62% (thử nghiệm trên quần thể mùa đông).
▶ Bảo vệ da khỏi tác hại của tia cực tím và làm giảm sự phân hủy collagen (đã được chứng minh lâm sàng giúp giảm độ sâu nếp nhăn đến 19%).

Thông số kỹ thuật

Mục

Thông số kỹ thuật

Vẻ bề ngoài

Bột tinh thể màu trắng đến trắng ngà

Độ tinh khiết

≥99% (phát hiện bằng HPLC, tạp chất đơn

Độ hòa tan

Tan ít trong methanol và chloroform (có thể tùy chỉnh loại tan trong nước)

Liều lượng khuyến cáo hàng ngày

100-200mg/ngày (chia làm 1-2 lần uống)

Hạn sử dụng

24 tháng (đóng gói bằng giấy bạc và khí nitơ, tránh ánh sáng và bảo quản dưới 25°C)

Các kịch bản ứng dụng và hướng dẫn công thức

Phát triển thực phẩm chức năng
Viên nang chống ung thư: 100mg/viên + curcumin (tỷ lệ pha chế 2:1) để tăng cường hiệu quả hiệp đồng.
Viên uống hỗ trợ sức khỏe phụ nữ: 50mg DIM + tinh dầu hoa anh thảo, giúp giảm các triệu chứng tiền kinh nguyệt.
Đổi mới thực phẩm chức năng
Đồ uống thay thế bữa ăn: Thêm 0,5-1g DIM mỗi lít, phạm vi pH cho phép từ 3-9 (không ảnh hưởng đến hương vị).
Viên uống hỗ trợ giảm cân: Được pha chế với chiết xuất trà xanh để ức chế sự hình thành tế bào mỡ.
Ứng dụng cấp độ y tế
Liệu pháp hỗ trợ điều trị ung thư: Phát triển các vi hạt giải phóng kéo dài (50 mg/viên) để kéo dài thời gian duy trì nồng độ thuốc trong máu.
Hệ thống phân phối có định hướng: Công nghệ bao bọc liposome (kích thước hạt

Thông số kỹ thuật sử dụng và chống chỉ định

Các giải pháp được đề xuất:
Chăm sóc sức khỏe hàng ngày: 100 mg/ngày, uống sau bữa ăn (các công thức tan trong chất béo nên được uống kèm với dầu).
Hỗ trợ y tế: 200 mg/ngày, cần có hướng dẫn của bác sĩ (ví dụ như trong quá trình hóa trị cho bệnh nhân ung thư).

Chống chỉ định:
Phụ nữ mang thai, phụ nữ đang cho con bú và thanh thiếu niên không được sử dụng (có thể gây ảnh hưởng đến sự phát triển hormone).
Khi sử dụng kết hợp với thuốc chống đông máu (như warfarin), cần có khoảng thời gian 2 giờ giữa các lần sử dụng.

Hệ thống đảm bảo chất lượng

• Phát hiện hoạt động: Báo cáo kiểm tra kích hoạt con đường NF-κB (mô hình tế bào RAW264.7) được cung cấp cho mỗi lô sản phẩm.
• Dữ liệu về độ ổn định: Ủ ở 40℃ trong 6 tháng, độ tinh khiết giảm
• Dịch vụ tùy chỉnh:
Khả năng hòa tan trong nước được cải thiện (công nghệ bao bọc β-cyclodextrin).
Công thức chịu nhiệt cao (giữ lại 50% hoạt tính của thực phẩm sau khi nướng).

Đặc tả phân tích

Mục

Thông số kỹ thuật

Hợp chất tạo ra

98% Diindolylmethane

Cảm quan

Vẻ bề ngoài

Bột tinh thể

Màu sắc

Trắng

Mùi

Đặc điểm

Nếm

Đặc điểm

Đặc điểm vật lý

Sự rõ ràng

Thông thoáng

Kích thước hạt

100% thông qua lưới 80

Mất khối lượng khi sấy khô

Dư lượng sau khi đốt cháy

Kim loại nặng

Tổng lượng kim loại nặng

BẰNG

Chì

Đĩa CD

Thủy ngân

Xét nghiệm vi sinh

Tổng số lượng vi khuẩn trên đĩa

Tổng lượng nấm men và nấm mốc

Vi khuẩn E. coli

Tiêu cực

Vi khuẩn Salmonella

Tiêu cực

Giao hàng & Vận chuyển

Chúng tôi chấp nhận vận chuyển nhanh quốc tế qua Fedex/DHL/UPS, vận chuyển đường hàng không và đường biển. Chúng tôi có thể giao hàng đến khắp nơi trên thế giới, thậm chí cả những khu vực xa xôi, chẳng hạn như các vùng hẻo lánh của Nga, các quốc gia gần cực Bắc và cực Nam.
pexels-mart-production-7709085

Leave Your Message

bản đồ-3
Vị trí
Phòng 10102, Tòa nhà 2, Khu Ziweiyuan, Làng Chengyun, Khu Phát triển Kinh tế và Công nghệ, Xi'an, Shaanxi
  • 65f2b4126c8d740703
  • 65f2b412f11dc91129